Bộ nhớ ở từng mức chính xác
| Phiên bản | Trọng số | Kèm ngữ cảnh | Mac nhỏ nhất |
|---|---|---|---|
| 8-bit | 425 GB | 459 GB | hơn mọi Mac |
| 6-bit | 325 GB | 351 GB | 512 GB |
| 4-bit | 225 GB | 243 GB | 512 GB |
| 3-bit chất lượng thấp hơn | 175 GB | 189 GB | 256 GB |
| 2-bit chất lượng thấp hơn | 125 GB | 135 GB | 192 GB |
Trên mọi chip Apple
Dung lượng bộ nhớ nhỏ nhất của mỗi chip chạy được Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct, phiên bản tốt nhất vừa với nó, và tốc độ viết bạn có thể kỳ vọng.
| Chip | Cần | Phiên bản | Token/giây |
|---|---|---|---|
| M6 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M5 Ultra | 512 GB | 6-bit Chạy tốt | 39–70 |
| M5 Max | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M5 Pro | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M5 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M4 Max | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M4 Pro | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M4 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M3 Ultra | 512 GB | 6-bit Chạy tốt | 27–47 |
| M3 Max | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M3 Pro | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M3 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M2 Ultra | 192 GB | 2-bit Chạy tốt | 68–121 |
| M2 Max | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M2 Pro | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M2 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M1 Ultra | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M1 Max | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M1 Pro | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
| M1 | không dung lượng nào vừa | Quá lớn | – |
Cách chạy
- Cách dễ nhất: tải MLX Harness, miễn phí và mã nguồn mở. Tìm Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct, tải phiên bản vừa với Mac của bạn và bắt đầu trò chuyện. Ứng dụng cũng cung cấp mô hình cho các ứng dụng khác qua API tương thích OpenAI.Tải MLX HarnessMiễn phí · Apple Silicon · macOS 14.5 trở lên
- Trong Terminal với MLX của Apple:
pip install mlx-lmmlx_lm.chat --model mlx-community/Llama-4-Maverick-17B-128E-Instruct-4bitBản dựng: mlx-community/Llama-4-Maverick-17B-128E-Instruct-4bit trên Hugging Face. Các mức chính xác khác nằm ngay cạnh.
Từng bước: tải và chạy LLM trên Mac · cách dùng MLX Harness · MLX vs Ollama vs llama.cpp
Về Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct
| Nhà phát triển | Meta |
|---|---|
| Tham số | Tổng 400B · 17B hoạt động (mixture-of-experts) |
| Ngữ cảnh | 1M token |
| Giấy phép | Llama 4 Community License |
| Phát hành | 2025-04 |
| Đầu vào | Văn bản và hình ảnh |
| Trí tuệ | 9,3 trên Artificial Analysis Intelligence Index |
| Trọng số | meta-llama/Llama-4-Maverick-17B-128E-Instruct |
Câu hỏi
- Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct cần bao nhiêu bộ nhớ?
- Khoảng 225 GB cho trọng số ở mức 4-bit, cộng thêm chỗ cho ngữ cảnh: tổng cộng 243 GB. Trên Mac, điều đó có nghĩa là cần từ 512 GB bộ nhớ hợp nhất trở lên, vì mặc định macOS cho GPU dùng khoảng 75% bộ nhớ.
- Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct chạy nhanh đến đâu trên Mac?
- Tốc độ viết phụ thuộc vào băng thông bộ nhớ. Mac nhanh nhất cho mô hình này ở đây là M5 Ultra với 512 GB, khoảng 39–70 token mỗi giây (6-bit). Mac nhỏ nhất chạy được nó, M5 Ultra với 512 GB, đạt khoảng 39–70.
- Vì sao Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct chạy nhanh hơn kích thước của nó?
- Đây là mô hình mixture-of-experts: nó giữ 400B tham số trong bộ nhớ nhưng mỗi token chỉ đọc 17B, nên viết nhanh như một mô hình nhỏ hơn nhiều.
Mô hình tương tự
Cho thẻ mô hình hoặc README của bạn
Hiển thị chiếc Mac nhỏ nhất chạy tốt Llama 4 Maverick 17B-128E Instruct và liên kết tới trang này.
[](https://mlx.app/run/llama-4-maverick)Cách tính
Bộ nhớ: số tham số của mô hình ở 8, 6, 4, 3 hoặc 2 bit mỗi trọng số cộng với hệ số tỷ lệ theo nhóm của MLX (nửa bit mỗi trọng số), hoặc theo định dạng gốc, rồi thêm chỗ cho ngữ cảnh. Mặc định macOS cho GPU dùng khoảng 75% bộ nhớ hợp nhất. Tốc độ: băng thông bộ nhớ chia cho số byte đọc mỗi token là mức trần cho một cuộc trò chuyện; trong benchmark Apple Silicon công khai của llama.cpp, thực tế đạt khoảng 45% đến 80% mức đó, và đó là khoảng được hiển thị. Đây là ước tính, không phải số đo: hãy đo chính Mac của bạn trên MLX Bench. Số liệu mô hình lấy từ thẻ mô hình chính thức, số liệu chip từ Thông số kỹ thuật của Apple. Kiểm tra ngày 2026-10-19. Cùng dữ liệu với mlx.app/compare.